Thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới nhất của Honda Civic 2019 tại Việt Nam

CEO Long Timo
1. Giới thiệu chung về Honda Civic 2019 tại Việt Nam Honda Civic là mẫu sedan thuộc phân khúc xe cỡ C và cạnh tranh với các đối thủ như Mazda 3 và Kia Cerato....

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất

1. Giới thiệu chung về Honda Civic 2019 tại Việt Nam

Honda Civic là mẫu sedan thuộc phân khúc xe cỡ C và cạnh tranh với các đối thủ như Mazda 3 và Kia Cerato. Phiên bản Honda Civic 2019 đã được cập nhật gần đây với sự ra mắt của bản RS thể thao mới. Bên cạnh đó, Honda Việt Nam cũng đã khai tử bản Civic L và thay đổi động cơ của bản Civic G từ 1.5L tăng áp sang 1.8L. Tuy nhiên, doanh số bán hàng của Honda Civic vẫn chưa thể cạnh tranh với các đối thủ trong phân khúc. Hiện tại, Honda Civic 2019 được bán ra tại Việt Nam nhưng vẫn gặp khó khăn do Nghị định 116.

2. Giá xe Honda Civic 2019 mới nhất

Honda Civic được bán ra ở Việt Nam với 3 phiên bản chính: Honda Civic 1.5 RS, 1.8 G và 1.8 E. Dưới đây là bảng giá xe Honda Civic 2019 mới nhất tháng 7/2019:

  • Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc): 934 triệu đồng.
  • Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh): 929 triệu đồng.
  • Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc): 794 triệu đồng.
  • Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh): 789 triệu đồng.
  • Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc): 734 triệu đồng.
  • Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh): 729 triệu đồng.

3. Thông số kích thước xe Honda Civic 2019

Honda Civic 2019 có kích thước tổng thể là 4648 x 1799 x 1416 mm và chiều dài cơ sở 2700 mm. So với phiên bản trước đó, Civic mới đã tăng 18 mm chiều dài tổng thể, tạo cảm giác thể thao hơn.

Thông số kích thước:

  • Civic 1.8 E:

    • Dài x rộng x cao: 4630 x 1799 x 1416 mm.
    • Chiều dài cơ sở: 2700 mm.
    • Chiều rộng cơ sở (trước/ sau): 1547/1563 mm.
    • Cỡ lốp: 215/50R16.
    • La zăng: Hợp kim/ 16 inch.
    • Số chỗ ngồi: 5.
    • Khoảng sáng gầm xe: 133 mm.
    • Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.3 m.
    • Trọng lượng không tải: 1261 kg.
    • Trọng lượng toàn tải: 1670 kg.
  • Civic 1.8 G:

    • Dài x rộng x cao: 4630 x 1799 x 1416 mm.
    • Chiều dài cơ sở: 2700 mm.
    • Chiều rộng cơ sở (trước/ sau): 1547/1563 mm.
    • Cỡ lốp: 215/50R17.
    • La zăng: Hợp kim/ 17 inch.
    • Số chỗ ngồi: 5.
    • Khoảng sáng gầm xe: 133 mm.
    • Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.3 m.
    • Trọng lượng không tải: 1317 kg.
    • Trọng lượng toàn tải: 1740 kg.
  • Civic 1.8 L:

    • Dài x rộng x cao: 4630 x 1799 x 1416 mm.
    • Chiều dài cơ sở: 2700 mm.
    • Chiều rộng cơ sở (trước/ sau): 1547/1563 mm.
    • Cỡ lốp: 215/50R17.
    • La zăng: Hợp kim/ 17 inch.
    • Số chỗ ngồi: 5.
    • Khoảng sáng gầm xe: 133 mm.
    • Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.3 m.
    • Trọng lượng không tải: 1331 kg.
    • Trọng lượng toàn tải: 1740 kg.

4. Giá lăn bánh Honda Civic 2019 tại Việt Nam

Để mua một chiếc Honda Civic 2019, bạn cần chuẩn bị một số chi phí bổ sung như phí trước bạ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự,... Dưới đây là bảng chi tiết các khoản phí lăn bánh cần thiết:

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc):

  • Phí trước bạ: 112.080.000 đồng (Hà Nội), 93.400.000 đồng (TP HCM), 93.400.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 14.010.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 1.082.370.700 đồng (Hà Nội), 1.054.690.700 đồng (TP HCM), 1.044.690.700 đồng (tỉnh khác).

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh):

  • Phí trước bạ: 111.480.000 đồng (Hà Nội), 92.900.000 đồng (TP HCM), 92.900.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 13.935.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 1.076.695.700 đồng (Hà Nội), 1.049.115.700 đồng (TP HCM), 1.039.115.700 đồng (tỉnh khác).

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc):

  • Phí trước bạ: 95.280.000 đồng (Hà Nội), 79.400.000 đồng (TP HCM), 79.400.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 11.910.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 923.470.700 đồng (Hà Nội), 898.590.700 đồng (TP HCM), 888.590.700 đồng (tỉnh khác).

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh):

  • Phí trước bạ: 94.680.000 đồng (Hà Nội), 78.900.000 đồng (TP HCM), 78.900.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 11.835.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 917.795.700 đồng (Hà Nội), 893.015.700 đồng (TP HCM), 883.015.700 đồng (tỉnh khác).

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc):

  • Phí trước bạ: 88.080.000 đồng (Hà Nội), 73.400.000 đồng (TP HCM), 73.400.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 11.010.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 855.370.700 đồng (Hà Nội), 831.690.700 đồng (TP HCM), 821.690.700 đồng (tỉnh khác).

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh):

  • Phí trước bạ: 87.480.000 đồng (Hà Nội), 72.900.000 đồng (TP HCM), 72.900.000 đồng (tỉnh khác).
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng.
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng.
  • Bảo hiểm vật chất xe: 10.935.000 đồng.
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng.
  • Phí biển số: 20.000.000 đồng.

Tổng cộng: 849.695.700 đồng (Hà Nội), 826.115.700 đồng (TP HCM), 816.115.700 đồng (tỉnh khác).

5. Thông số ngoại thất và nội thất xe Honda Civic 2019

Honda Civic 2019 có ngoại hình mới mẻ với hốc hút gió kiểu mới, lưới tản nhiệt dạng mắt cáo, và các mảng ốp màu đen. Đèn sương mù trên xe có thiết kế tròn tinh tế, tạo cảm giác thể thao.

Thông số ngoại thất:

  • Phiên bản Civic 1.8 E, 1.8 G, 1.8 L.
  • Đèn chiếu xa: Halogen.
  • Đèn chiếu gần: Halogen.
  • Đèn chạy ban ngày: LED.
  • Tự động tắt theo thời gian: Có.
  • Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng: Không.
  • Đèn sương mù: Halogen.
  • Đèn hậu: LED.
  • Đèn phanh trên cao: Có.
  • Gương chiếu hậu: Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED.
  • Tay nắm cửa mạ chrome: Có.
  • Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt: Có.
  • Hàng ghế trước: 2.
  • Ăng ten: Tích hợp trên kính chắn gió.

Thông số nội thất và tiện nghi:

  • Phiên bản Civic 1.8 E, 1.8 G, 1.8 L.
  • Bảng đồng hồ trung tâm: Analog.
  • Chất liệu ghế: Da (màu đen).
  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
  • Hàng ghế 2: Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ.
  • Cửa sổ trời: Không.
  • Hộc đồ khu vực khoang lái: Có.
  • Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc: Có.
  • Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau: Có.
  • Chất liệu tay lái: Da.
  • Tay lái: Điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh.
  • Phanh tay điện tử: Có.
  • Chế độ giữ phanh tự động: Có.
  • Chìa khóa thông minh và tích hợp nút mở cốp: Có.
  • Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến: Có.
  • Màn hình: 5 inch hoặc Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS.
  • Kết nối điện thoại thông minh, ra lệnh bằng giọng nói: Không.
  • Chế độ đàm thoại rảnh tay: Có.
  • Quay số nhanh bằng giọng nói: Không.
  • Kết nối wifi và lướt web: Không.
  • Kết nối HDMI: Không.
  • Kết nối USB: 1 cổng hoặc 2 cổng.
  • Đài AM/FM: Có.
  • Hệ thống loa: 4 loa hoặc 8 loa.
  • Nguồn sạc: Có.
  • Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng hoặc 1 vùng (có thể điều chỉnh cảm ứng).
  • Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau: Có.
  • Đèn cốp: Có.
  • Gương trang điểm cho hàng ghế trước: Có.

6. Thông số an toàn trên xe Honda Civic 2019

Civic 1.8 E, 1.8 G và 1.8 L đều được trang bị các tính năng an toàn như hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động, cân bằng điện tử, kiểm soát lực kéo, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi quay 3 góc, đèn cảnh báo phanh khẩn cấp, chức năng khóa cửa tự động, túi khí, khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE, móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX, chìa khóa mã hoá chống trộm và hệ thống báo động, chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến.

7. Thông số động cơ xe Honda Civic 2019

Honda Civic 2019 có 2 loại động cơ: 1.8L SOHC 4 xy lanh và 1.5L DOHC 4 xy lanh, công suất từ 139-171 mã lực và mô men xoắn cực đại từ 174-220 Nm, truyền động qua hộp số CVT.

Thông số động cơ:

  • Civic 1.8 E, 1.8 G, 1.8 L.
  • Động cơ: 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van.
  • Hộp số: Vô cấp.
  • Dung tích xy lanh: 1799 cc.
  • Công suất cực đại: 139/6500 mã lực.
  • Mô men xoắn cực đại: 174/4300 Nm.
  • Tốc độ tối đa: 200 km/h.
  • Hệ thống nhiên liệu: Phun xăng điện tử.

8. Ảnh chi tiết xe Honda Civic 2019

Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 1 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 2 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 3 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 4 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 5 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 6 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 7 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 8 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 9 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 10 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 11 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 12 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 13 Thông số kỹ thuật xe Honda Civic kèm giá lăn bánh mới nhất 14

Đây là thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới nhất của Honda Civic 2019 tại Việt Nam. Với ngoại hình và nội thất hiện đại, cùng các tính năng an toàn và động cơ mạnh mẽ, Honda Civic 2019 là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một chiếc xe sedan trong phân khúc cỡ C.

1